Tìm kiếm
Lựa chọn chuyên mục
Thống kê
  Đang online: 3
  Lượt truy cập: 244919
Liên kết website
Tài liệu KT Lạnh

Khi chúng ta đi mua một máy điều hòa, có khi người bán nói năng suất lạnh là Btu/h, khi nói là W, khi nói là Kcal/h. Các đơn vị chiều dài diện tích, nhiệt độ, áp suất đều có các tên gọi khác nhau. Vậy bản chất của sự khác nhau là gì?

Bản chất vật lý của các hiện tượng không thay đổi, khi dùng các đơn vị khác nhau là do thói quen của các nước khác nhau. Theo quy định của quốc tế, các đơn vị đo cơ bản: chiều dài là mét, thời gian là giây, khối lượng là kilogam, lực là Niuton (N). Thí dụ tốc độ là m/s, công là jun = N/m, công suất là W=jun/s, áp suất là pascan = N/m2  vv…

Để giúp các bạn quy đổi giữa các tên gọi về đơn vị khác nhau, chúng tôi xin giới thiệu bảng chuyển đổi dưới đây:

 

Bảng tính chuyển đổi một số đơn vị sang hệ SI

 

1. Chiều dài

1in = 0,0254m

1ft = 0,3048m

1yard = 0,914m

1mile = 1609,35m

 

9. Thể tích, lưu

lượng thể tích

1cu.in = 16,39.10-6m3

1cu.ft = 0,02832.106m3

1imp.gallon = 4,546.10-3m3

1USA gallon (chất lỏng)=

              = 3,785.10-3m3

1USA gallon (chất khô) =

              = 4,405.10-3m3

1bushel (chất khô) = 0,0352m3

1cu.ft/lb = 0,06243m3/kg

1cfm(cu.ft/min) = 4,72.10-4m3/s

2.Tốc độ

1mph (miles per hour) = 0,447m/s

1ft/min (fpm) = 0,0051m/s

1km/h = 0,278m/s

 

3. Diện tích

 

1s.in = 0,465.10-3m2

1sq.ft = 0,929m2

 

4.Khối lượng

1lb (pound) = 0,4536kg

1Zentner     = 50kg

1grain        = 64,8.10-6kg

1ton (long) = 1016kg

1ton (short) = 907kg

 

10. Công Nhiệt

lượng

1kWh = 3600kJ

1kGm = 9,81J

1kcal = 4187J

1Btu = 1055J

1Btu/lb = 2326J/kg

5. Lực

1dyn = 10-5N

1kG  = 9,81N

 

11. Công suất

dòng nhiệt

1kGm/s         = 9,81W

                    = 9,81J/s

6. Áp suất

1kG/cm2 = 1at = 98100N/m2

             = 0,981bar

1bar      = 105N/m2

1mbar   = 100N/m2

1atm    = 1,013bar

10mH2O = 1at = 0,981bar

760mmHg = 1atm = 1,013bar

750mmHg = 1bar

735,5mmHg = 1at = 0,981bar

1mmHg = 1Torr = 133,2N/m2

1Pa = 1N/m2

1psi (lb/in2) = 0,06895bar

1in Hg = 3387N/m2

1inWS =3387Pa

 

 

1 mã lực PS  = 735,5W

1 mã lực HP  = 745,5W

1kcal/h = 1,163W

1Btu/h  = 0,293W

1USRT (tấn lạnh Mỹ) =

          = 12.000Btu/h

          = 3024 kcal/h

          = 3561W

1IRT (tấn lạnh Anh) = 4186W

1IKT (tấn lạnh Nhật) = 3860W

7. Nhiệt dung riêng

1kcal/kg độ = 4187J/kgK

1Btu/lbFdeg =  4187J/kgK

 

12. Hệ số dẫn

nhiệt

1kcal/mhđộ = 1,163W/mK

1Btu in/ft2.hFdeg = 0,144W/mK

1Btu in/ft.hFdeg = 1,731W/mK

8. Nhiệt độ

toC = 9/5(toF - 32)

toF = 9/5toC + 32

tK = toC + 273,15

 

13. Độ nhớt

động

1cSt(centistokes) = 10-6m2/s

1ft2/h = 25,8.10-6m2/s

1ft2/s = 0,0929 m2/s

 

 

Bài viết cùng chuyên mục
Tài liệu chuyên ngành