• khóa học seo tại tphcm quạt trần, bán quạt trần tại hà nội, quạt trần đèn, quạt trần trang trí, quạt trần trang trí
  • Tìm kiếm
    Lựa chọn chuyên mục
    Thống kê
      Đang online: 7
      Lượt truy cập: 413061
    Liên kết website
    Tài liệu KT Lạnh

    Khi chúng ta đi mua một máy điều hòa, có khi người bán nói năng suất lạnh là Btu/h, khi nói là W, khi nói là Kcal/h. Các đơn vị chiều dài diện tích, nhiệt độ, áp suất đều có các tên gọi khác nhau. Vậy bản chất của sự khác nhau là gì?

    Bản chất vật lý của các hiện tượng không thay đổi, khi dùng các đơn vị khác nhau là do thói quen của các nước khác nhau. Theo quy định của quốc tế, các đơn vị đo cơ bản: chiều dài là mét, thời gian là giây, khối lượng là kilogam, lực là Niuton (N). Thí dụ tốc độ là m/s, công là jun = N/m, công suất là W=jun/s, áp suất là pascan = N/m2  vv…

    Để giúp các bạn quy đổi giữa các tên gọi về đơn vị khác nhau, chúng tôi xin giới thiệu bảng chuyển đổi dưới đây:

     

    Bảng tính chuyển đổi một số đơn vị sang hệ SI

     

    1. Chiều dài

    1in = 0,0254m

    1ft = 0,3048m

    1yard = 0,914m

    1mile = 1609,35m

     

    9. Thể tích, lưu

    lượng thể tích

    1cu.in = 16,39.10-6m3

    1cu.ft = 0,02832.106m3

    1imp.gallon = 4,546.10-3m3

    1USA gallon (chất lỏng)=

                  = 3,785.10-3m3

    1USA gallon (chất khô) =

                  = 4,405.10-3m3

    1bushel (chất khô) = 0,0352m3

    1cu.ft/lb = 0,06243m3/kg

    1cfm(cu.ft/min) = 4,72.10-4m3/s

    2.Tốc độ

    1mph (miles per hour) = 0,447m/s

    1ft/min (fpm) = 0,0051m/s

    1km/h = 0,278m/s

     

    3. Diện tích

     

    1s.in = 0,465.10-3m2

    1sq.ft = 0,929m2

     

    4.Khối lượng

    1lb (pound) = 0,4536kg

    1Zentner     = 50kg

    1grain        = 64,8.10-6kg

    1ton (long) = 1016kg

    1ton (short) = 907kg

     

    10. Công Nhiệt

    lượng

    1kWh = 3600kJ

    1kGm = 9,81J

    1kcal = 4187J

    1Btu = 1055J

    1Btu/lb = 2326J/kg

    5. Lực

    1dyn = 10-5N

    1kG  = 9,81N

     

    11. Công suất

    dòng nhiệt

    1kGm/s         = 9,81W

                        = 9,81J/s

    6. Áp suất

    1kG/cm2 = 1at = 98100N/m2

                 = 0,981bar

    1bar      = 105N/m2

    1mbar   = 100N/m2

    1atm    = 1,013bar

    10mH2O = 1at = 0,981bar

    760mmHg = 1atm = 1,013bar

    750mmHg = 1bar

    735,5mmHg = 1at = 0,981bar

    1mmHg = 1Torr = 133,2N/m2

    1Pa = 1N/m2

    1psi (lb/in2) = 0,06895bar

    1in Hg = 3387N/m2

    1inWS =3387Pa

     

     

    1 mã lực PS  = 735,5W

    1 mã lực HP  = 745,5W

    1kcal/h = 1,163W

    1Btu/h  = 0,293W

    1USRT (tấn lạnh Mỹ) =

              = 12.000Btu/h

              = 3024 kcal/h

              = 3561W

    1IRT (tấn lạnh Anh) = 4186W

    1IKT (tấn lạnh Nhật) = 3860W

    7. Nhiệt dung riêng

    1kcal/kg độ = 4187J/kgK

    1Btu/lbFdeg =  4187J/kgK

     

    12. Hệ số dẫn

    nhiệt

    1kcal/mhđộ = 1,163W/mK

    1Btu in/ft2.hFdeg = 0,144W/mK

    1Btu in/ft.hFdeg = 1,731W/mK

    8. Nhiệt độ

    toC = 9/5(toF - 32)

    toF = 9/5toC + 32

    tK = toC + 273,15

     

    13. Độ nhớt

    động

    1cSt(centistokes) = 10-6m2/s

    1ft2/h = 25,8.10-6m2/s

    1ft2/s = 0,0929 m2/s

     

     

    Bài viết cùng chuyên mục
    Hỗ trợ trực tuyến